重新
[chóng xīn] [重 新]
lại; một lần nữa; tái-
从头再做;再一次。
我们重新开始。
wǒ men chóng xīn kāi shǐ.Chúng tôi lại bắt đầu.
好的,那我重新装一下程序。
hǎo de, nà wǒ chóng xīn zhuāng yí xià chéng xù.Được rồi, thế để mình cài lại chương trình một chút.
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好工人们把次品挑出来重新加工。
gōng rén men bǎ cì pǐn tiāo chū lái chóng xīn jiā gōng.Công nhân nhặt các sản phẩm lỗi ra để gia công lại.
我是不是需要重新配一副新眼镜?
wǒ shì bu shì xū yào chóng xīn pèi yí fù xīn yǎn jìng?Có phải em cần đi cắt lại một cặp kính mới không ạ?
Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越