再度
[zài dù] [再 度]
một lần nữa; lại lần nữa; thêm một lần
再次,又一次。
经过多年的努力,该品牌再度夺得了市场销售冠军。
jīng guò duō nián de nǔ lì, gāi pǐn pái zài dù duó dé le shì chǎng xiāo shòu guàn jūn.Trải qua nhiều năm nỗ lực, thương hiệu này một lần nữa giành lại vị trí quán quân doanh số trên thị trường.
晨会前通盘过目一次以统筹全天布局,傍晚闭环前再度核对,方能防微杜渐,杜绝疏漏。
chén huì qián tōng pán guò mù yí cì yǐ tǒng chóu quán tiān bù jú, bàng wǎn bì huán qián zài dù hé duì, fāng néng fáng wēi dù jiàn, dù jué shū lòu.Trước buổi họp sáng xem qua toàn bộ một lượt để bao quát bố cục cả ngày, trước khi kết thúc công việc buổi chiều đối chiếu lại lần nữa, như vậy mới phòng ngừa rủi ro từ sớm và triệt tiêu sơ sót.
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免经过休整,队员们再度启程出发。
jīng guò xiū zhěng, duì yuán men zài dù qǐ chéng chū fā.Sau khi nghỉ ngơi chỉnh đốn, các đội viên lại tiếp tục lên đường.
他将在下周举行的音乐节上再度亮相。
tā jiāng zài xià zhōu jǔ xíng de yīn yuè jié shàng zài dù liàng xiàng.Anh ấy sẽ lại xuất hiện tại lễ hội âm nhạc diễn ra vào tuần tới.