角度
[jiǎo dù] [角 度]
góc; quan điểm
夹角或看问题的出发点
从这个角度看很好看。
cóng zhè ge jiǎo dù kàn hěn hǎo kàn.Nhìn từ góc độ này trông rất đẹp.
嗯,最好能加入一些不同角度的深度报道。
èn, zuì hǎo néng jiā rù yì xiē bù tóng jiǎo dù de shēn dù bào dào.Ừm, tốt nhất có thể thêm vào một số bài đưa tin chuyên sâu ở góc độ khác nhau.
Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……我们要学会从不同角度看事物。
wǒ men yào xué huì cóng bù tóng jiǎo dù kàn shì wù.Chúng ta cần học cách nhìn sự vật từ nhiều góc độ khác nhau.
好主意,多角度思考才不会被算法牵着走。
hǎo zhǔ yì, duō jiǎo dù sī kǎo cái bú huì bèi suàn fǎ qiān zhe zǒu.Ý hay đấy, suy nghĩ nhiều góc độ mới không bị thuật toán dắt mũi.
Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……