视角【視角】
[shì jiǎo] [视 角]
góc độ quan sát (một vật); (nghĩa bóng) quan điểm; góc nhìn; khung tham chiếu; (điện ảnh) góc máy quay
观察物体的角度,比喻看问题的立场。
这篇论文从新的视角分析了经济问题。
zhè piān lùn wén cóng xīn de shì jiǎo fēn xī le jīng jì wèn tí.Bài tiểu luận này phân tích vấn đề kinh tế từ một góc nhìn mới.
确实,缺乏多元视角的舆论环境是不健康的。
què shí, quē fá duō yuán shì jiǎo de yú lùn huán jìng shì bú jiàn kāng de.Quả thực, môi trường dư luận thiếu hụt góc nhìn đa chiều là không lành mạnh.
Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……改变镜头焦距能获得不同的视角。
gǎi biàn jìng tóu jiāo jù néng huò dé bù tóng de shì jiǎo.Thay đổi tiêu cự ống kính có thể tạo ra góc nhìn khác nhau.
这个主意很好!国际视角能让更多人关注这些技艺。
zhè ge zhǔ yì hěn hǎo! guó jì shì jiǎo néng ràng gèng duō rén guān zhù zhè xiē jì yì.Ý tưởng này rất tốt! Góc nhìn quốc tế có thể giúp nhiều người chú ý đến những kỹ nghệ này hơn.
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得