看法
[kàn fǎ] [KHÁN 法]
cách nhìn; quan điểm; ý kiến
对人或事物的观点和评价
你有什么看法?
nǐ yǒu shén me kàn fǎ?Bạn có cách nhìn gì?
个
对我来说,别人的看法已经无所谓了。
duì wǒ lái shuō, bié rén de kàn fǎ yǐ jīng wú suǒ wèi le.Đối với em mà nói, cách nhìn của người khác đã không quan trọng nữa rồi.
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓他的看法太片面,大家不同意。
tā de kàn fǎ tài piàn miàn, dà jiā bù tóng yì.Quan điểm của anh ấy quá phiến diện, mọi người không đồng ý.
嗯,我理解您的意思,不过我有不同看法。
èn, wǒ lǐ jiě nín de yì sī, bú guò wǒ yǒu bù tóng kàn fǎ.Vâng, em hiểu ý thầy, nhưng em có cách nhìn khác.
Trong bài: Bày tỏ không đồng ý một cách lịch sự