理念
[lǐ niàn] [理 念]
ý tưởng; khái niệm; triết lý
思想观念、信念或指导原则。
这家跨国企业始终坚持绿色环保的可持续发展理念。
zhè jiā kuà guó qǐ yè shǐ zhōng jiān chí lǜ sè huán bǎo de kě chí xù fā zhǎn lǐ niàn.Doanh nghiệp đa quốc gia này luôn kiên trì triết lý phát triển bền vững thân thiện với môi trường.
这个理念不错!那日常食宿和安全保障方面,你有什么打算?
zhè ge lǐ niàn bú cuò! nà rì cháng shí sù hé ān quán bǎo zhàng fāng miàn, nǐ yǒu shén me dǎ suàn?Triết lý này được đấy! Vậy về mặt ăn ở hàng ngày và đảm bảo an toàn, em có dự định gì?
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa我们需要借鉴国外的先进理念。
wǒ men xū yào jiè jiàn guó wài de xiān jìn lǐ niàn.Chúng ta cần học hỏi quan niệm tiên tiến của nước ngoài.
那按你的想法,国家提倡的生产性保护理念又该怎么落实到位?
nà àn nǐ de xiǎng fǎ, guó jiā tí chàng de shēng chǎn xìng bǎo hù lǐ niàn yòu gāi zěn me luò shí dào wèi?Vậy theo ý cô, quan niệm bảo tồn mang tính sản xuất mà nhà nước đề xướng nên thực hiện thế nào cho thỏa đáng?
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể