理解
[lǐ jiě] [理 解]
lĩnh hội; hiểu
懂得、了解事物的意思或道理。
我不理解这句话的意思。
wǒ bù lǐ jiě zhè jù huà de yì sī.Tôi không hiểu ý nghĩa của câu này.
是吗?这些生词影响理解吗?
shì ma? zhè xiē shēng cí yǐng xiǎng lǐ jiě ma?Vậy à? Những từ mới này có ảnh hưởng đến việc hiểu không?
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng夫妻之间应该互相理解和支持。
fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.
嗯,我希望你能多理解一些。
èn, wǒ xī wàng nǐ néng duō lǐ jiě yì xiē.Ừ, mình hy vọng cậu có thể hiểu bài hơn một chút.
Trong bài: Cố gắng vì một người bạn · 为了…