理
[lǐ]
1.để ý; bận tâm; ngó ngàng
事物的规律、纹理或本质
他太忙了,没时间理我。
tā tài máng le, méi shí jiān lǐ wǒ.Anh ấy quá bận, không có thời gian quan tâm đến tôi.
2.sắp xếp, thu dọn, chỉnh đốn
整理,整顿
请把桌上的文件理一下。
qǐng bǎ zhuō shàng de wén jiàn lǐ yí xià.Xin hãy thu dọn giấy tờ trên bàn một chút.
3.để ý, đoái hoài
理睬,搭理
无论别人怎么问,他都不理。
wú lùn bié rén zěn me wèn, tā dōu bù lǐ.Bất kể người khác hỏi thế nào, anh ấy cũng không đoái hoài.
lý lẽ, đạo lý, lẽ phải
道理,理由
你这样做是完全没有理的。
nǐ zhè yàng zuò shì wán quán méi yǒu lǐ de.Bạn làm như vậy là hoàn toàn không có lý.
头发有点儿长了,我想去理发。
tóu fa yǒu diǎn r cháng le, wǒ xiǎng qù lǐ fà.Tóc hơi dài rồi, mình muốn đi cắt tóc.
Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc古代大夫要帮助国王管理国家。
gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.
太好了,买完火车票我就办理。
tài hǎo le, mǎi wán huǒ chē piào wǒ jiù bàn lǐ.Tuyệt quá, mua xong vé tàu hoả tớ sẽ làm thủ tục ngay.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好