整理
[zhěng lǐ] [整 理]
sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý
使整齐有序,或收拾准备。
请你整理一下房间。
qǐng nǐ zhěng lǐ yí xià fáng jiān.Bạn hãy dọn dẹp lại phòng một chút.
我每天整理文件,也跟同事学习。
wǒ měi tiān zhěng lǐ wén jiàn, yě gēn tóng shì xué xí.Mỗi ngày em sắp xếp tài liệu, cũng học cùng đồng nghiệp.
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…会议材料必须在当天整理完毕。
huì yì cái liào bì xū zài dāng tiān zhěng lǐ wán bì.Tài liệu cuộc họp phải được sắp xếp xong ngay trong ngày đó.
不客气,我很高兴帮你整理房间。
bú kè qì, wǒ hěn gāo xìng bāng nǐ zhěng lǐ fáng jiān.Không có gì, mình rất vui được giúp bạn dọn phòng.
Trong bài: Nhờ dọn phòng · Câu chữ 把