整天
[zhěng tiān] [整 天]
cả ngày; suốt ngày
从早到晚一整天
他整天都在房间里玩电脑。
tā zhěng tiān dōu zài fáng jiān lǐ wán diàn nǎo.Anh ấy suốt ngày ở trong phòng chơi máy tính.
对,我和朋友去那儿玩了一整天。
duì, wǒ hé péng yǒu qù nà r wán le yì zhěng tiān.Đúng vậy, em và bạn đã đến đó chơi cả một ngày.
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过他傻傻地站在门外等了一整天。
tā shǎ shǎ dì zhàn zài mén wài děng le yì zhěng tiān.Anh ấy đứng ngơ ngác ngoài cửa chờ suốt cả ngày.
也是,整天在电脑上做仿真模拟确实不如碰真机。
yě shì, zhěng tiān zài diàn nǎo shàng zuò fǎng zhēn mó nǐ què shí bù rú pèng zhēn jī.Cũng đúng, cả ngày làm mô phỏng trên máy tính quả thực không bằng chạm vào máy thật.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得