半天
[bàn tiān] [半 天]
nửa ngày; một thời gian dài; khá lâu
一天的一半,也指很长一段时间
我等了他半天。
wǒ děng le tā bàn tiān.Tôi đã đợi anh ấy nửa ngày.
个
我核对数据时漏了一项,导致报告晚交了半天。
wǒ hé duì shù jù shí lòu le yí xiàng, dǎo zhì bào gào wǎn jiāo le bàn tiān.Khi đối chiếu dữ liệu, em bỏ sót một mục, khiến báo cáo nộp muộn nửa ngày.
Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót他憋了半天才说出心里的想法。
tā biē le bàn tiān cái shuō chū xīn lǐ de xiǎng fǎ.Anh ấy nín nhịn mãi mới nói ra được suy nghĩ trong lòng.
哎,我那把折叠伞搁哪儿了?刚才翻了半天也没找着。
āi, wǒ nà bǎ zhé dié sǎn gē nǎ r le? gāng cái fān le bàn tiān yě méi zhǎo zhe.Ây, cái ô gấp của mình để đâu rồi? Vừa nãy tìm nửa ngày cũng không thấy.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一