半
[bàn]
một nửa; bán-; chưa hoàn chỉnh
二分之一;不完全
我吃了半个苹果。
wǒ chī le bàn gè píng guǒ.Tôi đã ăn nửa quả táo.
下午三点半到,我现在要走了。
xià wǔ sān diǎn bàn dào, wǒ xiàn zài yào zǒu le.Chiều ba rưỡi đến, bây giờ em phải đi rồi.
Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu因为大雪,火车晚点了半小时。
yīn wèi dà xuě, huǒ chē wǎn diǎn le bàn xiǎo shí.Vì tuyết rơi dày, tàu hỏa đã trễ nửa tiếng.
那时刚开门,两点半以后再去。
nà shí gāng kāi mén, liǎng diǎn bàn yǐ hòu zài qù.Lúc đó mới mở cửa, sau hai giờ rưỡi hãy đến.
Trong bài: Hỏi thời gian làm việc văn phòng