XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

一半

[yī bàn] [一 半]

một nửa

整体分成相等两份中的一份

我吃了一半。

wǒ chī le yí bàn.

Tôi đã ăn một nửa.

咦,我的蛋糕怎么被吃了一半?

yí, wǒ de dàn gāo zěn me bèi chī le yí bàn?

Ủa, sao bánh của em bị ăn mất một nửa rồi?

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

宴会进行到一半,老王起身告辞。

yàn huì jìn xíng dào yí bàn, lǎo wáng qǐ shēn gào cí.

Bữa tiệc diễn ra được nửa chừng, ông Vương đứng dậy cáo từ.

我现在才写了一半,时间有点紧张。

wǒ xiàn zài cái xiě le yí bàn, shí jiān yǒu diǎn jǐn zhāng.

Bây giờ mình mới viết được một nửa, thời gian hơi gấp.

Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng