半数【半數】
[bàn shù] [半 数]
một nửa số; một nửa
总数的一半
参加本次培训的学员中,有半数以上通过了考核。
cān jiā běn cì péi xùn de xué yuán zhōng, yǒu bàn shù yǐ shàng tōng guò le kǎo hé.Trong số các học viên tham gia đào tạo lần này, có hơn một nửa đã vượt qua kỳ kiểm tra.
经过激烈的竞争,该党在国会中获得了过半数的席位。
jīng guò jī liè de jìng zhēng, gāi dǎng zài guó huì zhōng huò dé le guò bàn shù de xí wèi.Trải qua cạnh tranh gay gắt, đảng này đã giành được hơn một nửa số ghế trong quốc hội.