多数【多數】
[duō shù] [多 数]
đa số; phần lớn
指大部分或数量大。
多数人都在这里。
duō shù rén dōu zài zhè lǐ.Phần lớn mọi người đều ở đây.
多数志愿者缺乏实地经验,初次登记难免会出现差错。
duō shù zhì yuàn zhě quē fá shí dì jīng yàn, chū cì dēng jì nán miǎn huì chū xiàn chā cuò.Đa số tình nguyện viên thiếu kinh nghiệm thực địa, lần đầu đăng ký khó tránh khỏi xuất hiện sai sót.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免他以多数票当选为学生会主席。
tā yǐ duō shù piào dāng xuǎn wéi xué shēng huì zhǔ xí.Cậu ấy đã trúng cử chủ tịch hội sinh viên với số phiếu quá bán.
并不是,很多数据逻辑都不对,查错改错花了更多时间。
bìng bú shì, hěn duō shù jù luó jí dōu bú duì, chá cuò gǎi cuò huā le gèng duō shí jiān.Hoàn toàn không phải, rất nhiều logic số liệu đều không đúng, rà lỗi sửa lỗi tốn nhiều thời gian hơn.
Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而