数【數】
[shǔ]
đếm; coi như; xem như; liệt kê; liệt kê danh sách
计算或逐一列举数量
请数一下这些钱。
qǐng shù yí xià zhè xiē qián.Xin hãy đếm lại số tiền này.
số; con số; số lượng (đọc shù)
数目;数字
这个数太大了。
zhè ge shù tài dà le.Con số này lớn quá.
vài; mấy (đọc shù)
表示几个,不是很多
我们已经数天没见面了。
wǒ men yǐ jīng shù tiān méi jiàn miàn le.Chúng tôi đã mấy hôm không gặp nhau.
拿到数据后,还要做哪些工作?
ná dào shù jù hòu, hái yào zuò nǎ xiē gōng zuò?Sau khi lấy được dữ liệu, còn phải làm những việc nào?
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免这份数据对我们的研究很重要。
zhè fèn shù jù duì wǒ men de yán jiū hěn zhòng yào.Dữ liệu này rất quan trọng đối với nghiên cứu của chúng tôi.
真的吗?泄露了什么重要数据?
zhēn de ma? xiè lòu le shén me zhòng yào shù jù?Thật sao? Đã rò rỉ dữ liệu quan trọng gì vậy?
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免