数学【數學】
[shù xué] [数 HỌC]
toán học
研究数量、形状与逻辑的学科
他的数学成绩很好。
tā de shù xué chéng jì hěn hǎo.Thành tích môn toán của anh ấy rất tốt.
数学比较难,要多想一想。
shù xué bǐ jiào nán, yào duō xiǎng yi xiǎng.Toán tương đối khó, cần nghĩ nhiều một chút.
Trong bài: Sắp xếp bài tập về nhà · 先…然后…大家都认为他是一个数学天才。
dà jiā dōu rèn wéi tā shì yí gè shù xué tiān cái.Mọi người đều cho rằng cậu ấy là một thiên tài toán học.
有道理。做完数学以后呢?
yǒu dào lǐ. zuò wán shù xué yǐ hòu ne?Có lý. Sau khi làm xong toán thì sao?
Trong bài: Sắp xếp bài tập về nhà · 先…然后…