XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

学【學】

[xué] [ㄒㄩㄝˊ] [HỌC]

học; học tập; bắt chước

学习知识、技能或模仿别人

我在学中文。

wǒ zài xué zhōng wén.

Tôi đang học tiếng Trung.

1.học vấn; tri thức

通过学习得到的知识

做学问一定要认真。

zuò xué wèn yí dìng yào rèn zhēn.

Làm học thuật nhất định phải nghiêm túc.

2.ngành học; môn học

按研究内容划分的学科

数学是我最喜欢的学科。

shù xué shì wǒ zuì xǐ huan de xué kē.

Toán học là môn tôi thích nhất.

太好了!我也很喜欢学习汉语!

tài hǎo le! wǒ yě hěn xǐ huan xué xí hàn yǔ!

Tuyệt quá! Tớ cũng rất thích học tiếng Trung!

Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都

从这里到学校大约要二十分钟。

cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.

Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.

我八岁就学了,我爸爸教我的。

wǒ bā suì jiù xué le, wǒ bà ba jiào wǒ de.

Mình học năm tám tuổi, bố mình dạy.

Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以