学生【學生】
[xué sheng] [HỌC 生]
học sinh; trẻ đi học
在学校读书的人
我是汉语学生。
wǒ shì hàn yǔ xué shēng.Tôi là học sinh tiếng Trung.
行,请给我看一下你的学生卡。
xíng, qǐng gěi wǒ kàn yí xià nǐ de xué shēng kǎ.Được, xin hãy đưa tôi xem thẻ học sinh của bạn.
Trong bài: Mượn sách thư viện老师给学生布置了周末的作业。
lǎo shī gěi xué shēng bù zhì le zhōu mò de zuò yè.Thầy giáo đã giao bài tập cuối tuần cho học sinh.
好啊,你是我们学校的学生吗?
hǎo a, nǐ shì wǒ men xué xiào de xué shēng ma?Được chứ, em có phải là học sinh của trường mình không?
Trong bài: Đăng ký làm thẻ thư viện