大学生【大學生】
[dà xué shēng] [ĐẠI HỌC 生]
sinh viên đại học; sinh viên cao đẳng
在大学读书的学生
他是大学生。
tā shì dà xué shēng.Anh ấy là sinh viên đại học.
那盲人大学生的学习资料检索系统运行得怎么样?
nà máng rén dà xué shēng de xué xí zī liào jiǎn suǒ xì tǒng yùn xíng de zěn me yàng?Vậy hệ thống tra cứu tài liệu học tập cho sinh viên khiếm thị hoạt động thế nào?
Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了大学生活是他最美好的青春回忆。
dà xué shēng huó shì tā zuì měi hǎo de qīng chūn huí yì.Thời đại học là kỷ niệm tuổi trẻ đẹp nhất của anh ấy.
老师,关于大学生对接本地企业的应用,我想请教您。
lǎo shī, guān yú dà xué shēng duì jiē běn dì qǐ yè de yìng yòng, wǒ xiǎng qǐng jiào nín.Thầy ơi, về ứng dụng kết nối sinh viên với doanh nghiệp địa phương, em muốn xin ý kiến thầy ạ.
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp