女生
[nǚ shēng] [女 生]
nữ sinh; học sinh nữ; cô gái
女学生,也指年轻女子
我们班有十个女生。
wǒ men bān yǒu shí gè nǚ shēng.Lớp chúng tôi có mười bạn nữ.
这款手表很受欢迎,女生都很喜欢。
zhè kuǎn shǒu biǎo hěn shòu huān yíng, nǚ shēng dōu hěn xǐ huan.Mẫu đồng hồ này rất được ưa chuộng, các bạn nữ đều rất thích.
Trong bài: Mua quà sinh nhật online画家寥寥数笔便勾画出少女生动的神态。
huà jiā liáo liáo shù bǐ biàn gōu huà chū shào nǚ shēng dòng de shén tài.Họa sĩ chỉ vài nét bút đã phác họa nên thần thái sinh động của thiếu nữ.
女生学一些防身术可以在关键时刻自卫。
nǚ shēng xué yì xiē fáng shēn shù kě yǐ zài guān jiàn shí kè zì wèi.Nữ giới học vài thế võ phòng thân có thể tự vệ vào lúc then chốt.