男生
[nán shēng] [男 生]
nam sinh; học sinh nam; con trai
男学生,也泛指男孩子
他是男生。
tā shì nán shēng.Anh ấy là nam sinh.
那太好了。左边的高个子男生是谁?
nà tài hǎo le. zuǒ biān de gāo gè zi nán shēng shì shuí?Thế thì tốt quá. Chàng trai cao ở bên trái là ai thế?
Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình我们班有三个男生。
wǒ men bān yǒu sān gè nán shēng.Lớp chúng tôi có ba học sinh nam.
真的吗,戴眼镜的男生很多,他今天穿什么?
zhēn de ma, dài yǎn jìng de nán shēng hěn duō, tā jīn tiān chuān shén me?Thật không, con trai đeo kính nhiều lắm, hôm nay bạn ấy mặc gì?
Trong bài: Miêu tả bạn để nhận ra