先生
[xiān sheng] [先 生]
giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng
李先生是老师。
lǐ xiān shēng shì lǎo shī.Thầy Lý là giáo viên.
位
好的,我查一下。请问是王先生吗?
hǎo de, wǒ chá yí xià. qǐng wèn shì wáng xiān shēng ma?Được ạ, tôi kiểm tra một chút. Xin hỏi là ông Vương phải không ạ?
Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách孔先生是一位受人尊敬的教授。
kǒng xiān shēng shì yí wèi shòu rén zūn jìng de jiào shòu.Ông Khổng là một giáo sư được mọi người kính trọng.
先生您好,可以的,请问您的房间有什么问题?
xiān shēng nín hǎo, kě yǐ de, qǐng wèn nín de fáng jiān yǒu shén me wèn tí?Chào anh, được ạ, xin hỏi phòng của anh có vấn đề gì vậy?
Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn