XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

哥

[gē]

1.anh trai

同辈男性亲属中比自己年长的人

我哥很高。

wǒ gē hěn gāo.

Anh tôi rất cao.

2.anh: cách gọi thân mật nam giới cùng thế hệ

对同辈男子的亲切称呼

李哥,谢谢你帮忙。

lǐ gē, xiè xiè nǐ bāng máng.

Anh Lý, cảm ơn anh đã giúp đỡ.

爸爸、妈妈、哥哥和我。你呢?

bà ba, mā ma, gē ge hé wǒ. nǐ ne?

Bố, mẹ, anh trai và mình. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi thăm nhà cửa · 有 / 没有

我大哥在北京的一家公司工作。

wǒ dà gē zài běi jīng de yì jiā gōng sī gōng zuò.

Anh cả tôi làm việc ở một công ty tại Bắc Kinh.

左边的是我哥哥,他比我大三岁。

zuǒ biān de shì wǒ gē ge, tā bǐ wǒ dà sān suì.

Bên trái là anh trai em, anh ấy lớn hơn em ba tuổi.

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình