大哥
[dà gē] [ĐẠI 哥]
anh trai cả; đại ca (cách xưng hô lịch sự với người đàn ông cùng tuổi); trưởng nhóm; sếp
家里最大的哥哥,也用于尊称男子
我大哥在北京的一家公司工作。
wǒ dà gē zài běi jīng de yì jiā gōng sī gōng zuò.Anh cả tôi làm việc ở một công ty tại Bắc Kinh.
这位大哥,请问车站在哪儿?
zhè wèi dà gē, qǐng wèn chē zhàn zài nǎ r?Anh ơi, cho hỏi nhà ga ở đâu?
