大人
[dà ren] [ĐẠI NHÂN]
1.người lớn; trưởng thành; cách xưng hô tôn trọng với cấp trên
指成年人,也敬称上级
大人要早起工作。
dà rén yào zǎo qǐ gōng zuò.Người lớn phải dậy sớm đi làm.
2.bậc trên trong nhà; cha mẹ
指家里的长辈或父母
这事得先问家里大人。
zhè shì de xiān wèn jiā lǐ dà rén.Việc này phải hỏi người lớn trong nhà trước.
需要的,大人会给孩子红包。
xū yào de, dà rén huì gěi hái zi hóng bāo.Có chứ, người lớn sẽ mừng tuổi trẻ em.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc别说是小孩子,大人也未必懂。
bié shuō shì xiǎo hái zi, dà rén yě wèi bì dǒng.Đừng nói là trẻ con, người lớn cũng chưa chắc đã hiểu.
大人常给孩子红包,表示新年祝福。
dà rén cháng gěi hái zi hóng bāo, biǎo shì xīn nián zhù fú.Người lớn thường tặng trẻ em lì xì, thể hiện lời chúc năm mới.
Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了