XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

病人

[bìng rén] [病 NHÂN]

người bệnh; bệnh nhân; người ốm

生病的人

他是病人。

tā shì bìng rén.

Anh ấy là bệnh nhân.

个

有位病人的诊断结果被系统弄错了。

yǒu wèi bìng rén de zhěn duàn jié guǒ bèi xì tǒng nòng cuò le.

Kết quả chẩn đoán của một bệnh nhân đã bị hệ thống làm sai lệch.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

照顾病人是一件负担很重的事。

zhào gù bìng rén shì yí jiàn fù dān hěn zhòng de shì.

Chăm sóc người bệnh là một việc có gánh nặng rất lớn.

那病人的个人化验数据被泄露出去没有?

nà bìng rén de gè rén huà yàn shù jù bèi xiè lòu chū qù méi yǒu?

Vậy dữ liệu xét nghiệm cá nhân của bệnh nhân có bị rò rỉ ra ngoài không?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被