XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

家人

[jiā rén] [GIA NHÂN]

thành viên gia đình; (cũ) người hầu

家庭成员;旧时也指仆人

我很爱我的家人。

wǒ hěn ài wǒ de jiā rén.

Tôi rất yêu người nhà tôi.

对啊,而且我家人也想认识你。

duì a, ér qiě wǒ jiā rén yě xiǎng rèn shi nǐ.

Đúng vậy, hơn nữa người nhà thầy cũng muốn làm quen với em.

Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà

春节期间,全家人欢聚在一起。

chūn jié qī jiān, quán jiā rén huān jù zài yì qǐ.

Dịp Tết, cả nhà sum họp vui vẻ bên nhau.

我们还会一家人一起吃年夜饭。

wǒ men hái huì yì jiā rén yì qǐ chī nián yè fàn.

Chúng tôi còn cả nhà cùng nhau ăn cơm tất niên.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc