一家人
[yī jiā rén] [一 GIA NHÂN]
cả gia đình; thành viên cùng một gia đình (nghĩa đen hoặc bóng)
指同一家庭的成员,也比喻关系亲密的人。
同事们互帮互助,相处得就像一家人一样温馨。
tóng shì men hù bāng hù zhù, xiāng chǔ de jiù xiàng yì jiā rén yí yàng wēn xīn.Các đồng nghiệp tương trợ lẫn nhau, hòa thuận ấm áp hệt như một gia đình.
我们还会一家人一起吃年夜饭。
wǒ men hái huì yì jiā rén yì qǐ chī nián yè fàn.Chúng tôi còn cả nhà cùng nhau ăn cơm tất niên.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc我们一家人晚上常在客厅看电视。
wǒ men yì jiā rén wǎn shàng cháng zài kè tīng kàn diàn shì.Cả gia đình chúng tôi thường xem tivi ở phòng khách vào buổi tối.
真不错,你们一家人真幸福。
zhēn bú cuò, nǐ men yì jiā rén zhēn xìng fú.Thật tốt, cả nhà em thật hạnh phúc.
Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình