XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

一样【一樣】

[yī yàng] [一 样]

giống; như; bằng

相同,没有区别

我们不一样。

wǒ men bù yí yàng.

Chúng tôi không giống nhau.

这里热闹得像下午的集市一样。

zhè lǐ rè nào de xiàng xià wǔ de jí shì yí yàng.

Ở đây náo nhiệt giống như chợ buổi chiều vậy.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

他的汉语说得像母语一样流利。

tā de hàn yǔ shuō de xiàng mǔ yǔ yí yàng liú lì.

Tiếng Trung của anh ấy nói lưu loát như tiếng mẹ đẻ.

图书馆的人跟学校一样多吗?

tú shū guǎn de rén gēn xué xiào yí yàng duō ma?

Người ở thư viện có nhiều như ở trường học không?

Trong bài: So sánh độ cao tòa nhà · 比