相同
[xiāng tóng] [相 同]
giống hệt; giống nhau
彼此完全一样
我们的名字相同。
wǒ men de míng zì xiāng tóng.Tên của chúng tôi giống nhau.
别客气。既然大家目标相同,下午我们再开个短会把细节敲定吧。
bié kè qì. jì rán dà jiā mù biāo xiāng tóng, xià wǔ wǒ men zài kāi gè duǎn huì bǎ xì jié qiāo dìng ba.Đừng khách sáo. Đã cùng chung mục tiêu thì chiều nay chúng ta họp ngắn một chút để chốt lại chi tiết nhé.
Trong bài: Làm trung gian hoà giải đồng nghiệp两个方案的预算是大体相同的。
liǎng gè fāng àn de yù suàn shì dà tǐ xiāng tóng de.Ngân sách của hai phương án về cơ bản là giống nhau.
我认为应该这样看,因为同一种安排,对不同家庭的意义并不相同。
wǒ rèn wéi yīng gāi zhè yàng kàn, yīn wèi tóng yī zhǒng ān pái, duì bù tóng jiā tíng de yì yì bìng bù xiāng tóng.Tôi cho rằng nên nhìn như vậy, vì cùng một cách sắp xếp nhưng ý nghĩa với các gia đình khác nhau không giống nhau.
Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá