相似
[xiāng sì] [相 似]
tương tự; giống nhau
彼此相像或接近。
这两张照片非常相似。
zhè liǎng zhāng zhào piàn fēi cháng xiāng sì.Hai bức ảnh này rất giống nhau.
只要我看了一篇关于某个话题的文章,软件就会推荐大量相似的内容。
zhǐ yào wǒ kàn le yì piān guān yú mǒu gè huà tí de wén zhāng, ruǎn jiàn jiù huì tuī jiàn dà liàng xiāng shì de nèi róng.Chỉ cần mình đọc một bài viết về chủ đề nào đó, phần mềm liền đề xuất lượng lớn nội dung tương tự.
Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……长相相似的母女俩走进了商场。
zhǎng xiàng xiāng shì de mǔ nǚ liǎ zǒu jìn le shāng chǎng.Hai mẹ con có diện mạo giống nhau đã đi vào trung tâm thương mại.
不仅如此,双方在面对不可抗力时的免责约定,跟现代海事规则极度相似。
bù jǐn rú cǐ, shuāng fāng zài miàn duì bù kě kàng lì shí de miǎn zé yuē dìng, gēn xiàn dài hǎi shì guī zé jí dù xiāng sì.Không chỉ thế, thỏa thuận miễn trừ trách nhiệm khi đối mặt với bất khả kháng của hai bên cực kỳ tương đồng với các quy tắc hàng hải hiện đại.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển