似的
[shì de] [似 的]
dường như; giống như; phiên âm Đài Loan [sì de]
像……一样,表示仿佛、相似
他高兴得像个孩子似的。
tā gāo xìng de xiàng gè hái zi shì de.Anh ấy vui mừng như một đứa trẻ.
是吗?新同事已经胜任过类似的项目了?
shì ma? xīn tóng shì yǐ jīng shèng rèn guò lèi shì de xiàng mù le?Thật à? Đồng nghiệp mới đã từng đảm đương dự án tương tự rồi sao?
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况长相相似的母女俩走进了商场。
zhǎng xiàng xiāng shì de mǔ nǚ liǎ zǒu jìn le shāng chǎng.Hai mẹ con có diện mạo giống nhau đã đi vào trung tâm thương mại.
以后我遇到类似的问题,还能向您请教吗?
yǐ hòu wǒ yù dào lèi shì de wèn tí, hái néng xiàng nín qǐng jiào ma?Sau này nếu gặp vấn đề tương tự, em vẫn có thể xin thầy chỉ bảo không ạ?
Trong bài: Cảm ơn trang trọng vì sự giúp đỡ lớn