似乎
[sì hū] [似 乎]
dường như; hình như; như thể
好像;看起来是这样
他似乎不太同意这个想法。
tā sì hū bú tài tóng yì zhè ge xiǎng fǎ.Dường như anh ấy không đồng ý lắm với ý tưởng này.
是什么机会?听起来你似乎有不少顾虑。
shì shén me jī huì? tīng qǐ lái nǐ sì hū yǒu bù shǎo gù lǜ.Cơ hội gì vậy? Nghe có vẻ em đang có khá nhiều băn khoăn.
Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定他的耐心似乎已经达到了尽头。
tā de nài xīn sì hū yǐ jīng dá dào le jìn tóu.Sự kiên nhẫn của anh ấy dường như đã chạm tới giới hạn.
早晚高峰太挤,而且雾霾天似乎也变多了。
zǎo wǎn gāo fēng tài jǐ, ér qiě wù mái tiān sì hū yě biàn duō le.Cao điểm sáng tối quá đông đúc, hơn nữa ngày sương mù dường như cũng nhiều hơn.
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类