犹如【猶如】
[yóu rú] [犹 如]
tương tự; như
如同,好像
平静的湖面犹如一面巨大的镜子,倒映着蓝天白云。
píng jìng de hú miàn yóu rú yí miàn jù dà de jìng zi, dǎo yìng zhe lán tiān bái yún.Mặt hồ phẳng lặng tựa như một tấm gương khổng lồ, phản chiếu mây trắng trời xanh.
江水犹如万马奔腾般泻入大海。
jiāng shuǐ yóu rú wàn mǎ bēn téng bān xiè rù dà hǎi.Nước sông như hàng vạn con ngựa chạy ào ào đổ ra biển.
新闻媒体持续发起的舆论攻势,犹如对该企业的信息轰炸。
xīn wén méi tǐ chí xù fā qǐ de yú lùn gōng shì, yóu rú duì gāi qǐ yè de xìn xī hōng zhà.Đợt tấn công dư luận do báo chí liên tục phát động giống như trận bom dội thông tin vào doanh nghiệp này.