XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

例如

[lì rú] [例 如]

ví dụ; chẳng hạn; như là

举出具体例子说明

我喜欢水果,例如苹果。

wǒ xǐ huan shuǐ guǒ, lì rú píng guǒ.

Tôi thích trái cây, chẳng hạn như táo.

或许可以考虑别的办法,例如提交补充说明,请评委依据公开材料提问。

huò xǔ kě yǐ kǎo lǜ bié de bàn fǎ, lì rú tí jiāo bǔ chōng shuō míng, qǐng píng wěi yī jù gōng kāi cái liào tí wèn.

Có lẽ có thể cân nhắc cách khác, chẳng hạn nộp bản giải trình bổ sung và đề nghị giám khảo đặt câu hỏi dựa trên tài liệu công khai.

Trong bài: Từ chối khéo léo mang tính ngoại giao