例
[lì]
ví dụ; tiền lệ; quy tắc
你可以先收集一些具体的例子。
nǐ kě yǐ xiān shōu jí yì xiē jù tǐ de lì zǐ.Em có thể thu thập một số ví dụ cụ thể trước.
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình我们出资后,股权比例会增加。
wǒ men chū zī hòu, gǔ quán bǐ lì huì zēng jiā.Chúng tôi xuất vốn rồi, tỷ lệ cổ phần sẽ tăng.
减排的具体比例大概能达到多少?
jiǎn pái de jù tǐ bǐ lì dà gài néng dá dào duō shǎo?Tỷ lệ cắt giảm phát thải cụ thể khoảng bao nhiêu?
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而