HSK 6破例[pò lì] [破 例]Lưu từĐộng từphá lệ打破以往的规矩或惯例按照规定不能入内,但保安今天破例放行了。àn zhào guī dìng bù néng rù nèi, dàn bǎo ān jīn tiān pò lì fàng xíng le.Theo quy định thì không được vào, nhưng hôm nay bảo vệ đã phá lệ cho qua.Xem thêm (3)Chữ trong từ破pòhỏng例lìví dụTừ cùng chữ:比例bǐ lìHSK 3tỷ lệ破坏pò huàiHSK 3sự phá hủy破产pò chǎnHSK 4phá sản案例àn lìHSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.)惯例guàn lìHSK 7quy ước举例jǔ lìHSK 8đưa ra ví dụ破旧pò jiùHSK 8tồi tàn破案pò ànHSK 8phá án破灭pò mièHSK 8bị tan vỡXem thêm (3)Từ cận nghĩa:异常yì chángHSK 6bất thường非常fēi chángHSK 1rất特别tè biéHSK 2khác thường独特dú tèHSK 4độc đáo特殊tè shūHSK 4đặc biệt突出tū chūHSK 3nổi bật奇特qí tèHSK 8đặc biệt特tèHSK 6đặc biệt