惯例【慣例】
[guàn lì] [惯 例]
quy ước; thông lệ
一贯遵循的常规或通行的做法
会议先按照惯例进行签到。
huì yì xiān àn zhào guàn lì jìn xíng qiān dào.Cuộc họp bắt đầu theo quy ước đăng ký tham dự.
真的吗?你误会了,我们不仅设立了跨国伦理委员会,而且方案完全符合国际惯例。
zhēn de ma? nǐ wù huì le, wǒ men bù jǐn shè lì le kuà guó lún lǐ wěi yuán huì, ér qiě fāng àn wán quán fú hé guó jì guàn lì.Thật vậy sao? Bạn hiểu lầm rồi, chúng tôi không chỉ thành lập ủy ban đạo đức xuyên quốc gia, mà phương án còn hoàn toàn phù hợp với thông lệ quốc tế.
Trong bài: Thảo luận đạo đức thử nghiệm lâm sàng xuyên quốc gia制定新政策必须参照国际惯例。
zhì dìng xīn zhèng cè bì xū cān zhào guó jì guàn lì.Việc xây dựng chính sách mới phải tham chiếu thông lệ quốc tế.