老
[lǎo] [ㄌㄠˇ] [LÃO]
1.tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người đáng kính
用于姓氏前,表示熟悉或亲近
老王是我的朋友。
lǎo wáng shì wǒ de péng yǒu.Bác Vương là bạn của tôi.
2.già; lớn tuổi
年纪大
爷爷老了,走路很慢。
yé ye lǎo le, zǒu lù hěn màn.Ông đã già, đi bộ rất chậm.
3.cũ; lâu năm
存在或使用时间长
这是一台老机器。
zhè shì yì tái lǎo jī qì.Đây là một chiếc máy cũ.
luôn; cứ
经常或总是如此
他老忘记带钥匙。
tā lǎo wàng jì dài yào shi.Anh ấy cứ quên mang chìa khóa.
王老师,我可以用一下电脑吗?
wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?
Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính老师明天要测大家的汉语水平。
lǎo shī míng tiān yào cè dà jiā de hàn yǔ shuǐ píng.Ngày mai thầy giáo sẽ kiểm tra trình độ tiếng Trung của mọi người.
王老师,您可以帮我看短信吗?
wáng lǎo shī, nín kě yǐ bāng wǒ kàn duǎn xìn ma?Thầy Vương, thầy có thể xem tin nhắn giúp em không?
Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得