XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

老太太

[lǎo tài tai] [LÃO 太 太]

bà lão (tôn kính); mẹ kính yêu; lượng từ: 位 (wèi)

对老年妇女的尊称,也指母亲。

那位老太太在买水果。

nà wèi lǎo tài tài zài mǎi shuǐ guǒ.

Cụ bà kia đang mua hoa quả.

位

听到这个噩耗,老太太一下子晕了过去。

tīng dào zhè ge è hào, lǎo tài tài yí xià zǐ yūn le guò qù.

Nghe tin dữ này, bà cụ liền ngất lịm đi.