老太太
[lǎo tài tai] [LÃO 太 太]
bà lão (tôn kính); mẹ kính yêu; lượng từ: 位 (wèi)
对老年妇女的尊称,也指母亲。
那位老太太在买水果。
nà wèi lǎo tài tài zài mǎi shuǐ guǒ.Cụ bà kia đang mua hoa quả.
位
听到这个噩耗,老太太一下子晕了过去。
tīng dào zhè ge è hào, lǎo tài tài yí xià zǐ yūn le guò qù.Nghe tin dữ này, bà cụ liền ngất lịm đi.
