太太
[tài tai] [太 太]
phụ nữ đã kết hôn; Bà; Phu nhân
对已婚妇女的尊称,也指妻子
他的太太很漂亮。
tā de tài tài hěn piào liang.Vợ anh ấy rất xinh đẹp.
个、位
小明扶着一位老太太过了马路。
xiǎo míng fú zhe yí wèi lǎo tài tài guò le mǎ lù.Tiểu Minh đỡ một cụ bà qua đường.
院子里坐着几位晒太阳的老太太。
yuàn zi lǐ zuò zhe jǐ wèi shài tài yáng de lǎo tài tài.Trong sân có mấy bà cụ đang ngồi sưởi nắng.
旧社会有钱人家常娶姨太太。
jiù shè huì yǒu qián rén jiā cháng qǔ yí tài tài.Thời xã hội cũ nhà giàu thường lấy vợ bé.