家里【家裡】
[jiā lǐ] [GIA 里]
nhà
居住的地方或家庭内部
家里有人吗?
jiā lǐ yǒu rén ma?Trong nhà có ai không?
嗯,我没什么事,在家里看书。
èn, wǒ méi shén me shì, zài jiā lǐ kàn shū.Ừm, tôi không bận gì, ở nhà đọc sách.
Trong bài: Rủ đi xem phim cuối tuần她很能干,把家里照顾得很好。
tā hěn néng gàn, bǎ jiā lǐ zhào gù de hěn hǎo.Cô ấy rất tháo vát, chăm sóc gia đình rất chu đáo.
嗯,我们要不要在家里看电影?
èn, wǒ men yào bú yào zài jiā lǐ kàn diàn yǐng?Ừm, chúng ta ở nhà xem phim có được không?
Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…