XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

爱人【愛人】

[ài ren] [ÁI NHÂN]

vợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc); lượng từ: 个 (gè)

指配偶或恋人

我爱我的爱人。

wǒ ài wǒ de ài rén.

Tôi yêu vợ/chồng của mình.

个

仁者爱人具有普世价值,尊重员工人格是跨越文化差异的最大公约数。

rén zhě ài rén jù yǒu pǔ shì jià zhí, zūn zhòng yuán gōng rén gé shì kuà yuè wén huà chā yì de zuì dà gōng yuē shù.

Người nhân ái yêu thương con người mang giá trị phổ quát, tôn trọng nhân cách nhân viên là mẫu số chung lớn nhất vượt qua dị biệt văn hóa.

Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp