HSK 8女婿[nǚ xu] [女 婿]Lưu từDanh từchồng của con gái; con rể女儿的丈夫王阿姨逢人就夸自己的女婿不仅孝顺而且工作出色。wáng ā yí féng rén jiù kuā zì jǐ de nǚ xu bù jǐn xiào shùn ér qiě gōng zuò chū sè.Dì Vương gặp ai cũng khen chàng rể của mình vừa hiếu thảo lại làm việc xuất sắc.Xem thêm (3)Chữ trong từ女nǚnữ婿xùcon rểTừ ghép:侄女婿zhí nǚ xuchồng của cháu gái孙女婿sūn nǚ xuchồng của cháu gái外甥女婿wài sheng nǚ xuchồng của con gái chị hoặc em gáiTừ cùng chữ:女人nǚ rénHSK 1phụ nữ女儿nǚ érHSK 1con gái女生nǚ shēngHSK 1nữ sinh女孩儿nǚ hái rHSK 1bé gái女朋友nǚ péng youHSK 1bạn gái女子nǚ zǐHSK 3phụ nữ女士nǚ shìHSK 4quý bà女性nǚ xìngHSK 5phụ nữTừ cận nghĩa:丈夫zhàng fuHSK 4chồng爱人ài renHSK 2vợ hoặc chồng (Trung Quốc)男人nán rénHSK 1một người đàn ông先生xiān shengHSK 1giáo viên老公lǎo gōngHSK 4chồng (thân mật)