XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

女儿【女兒】

[nǚ ér] [女 儿]

con gái

父母所生的女性孩子

她女儿五岁了。

tā nǚ ér wǔ suì le.

Con gái cô ấy năm tuổi rồi.

妈妈每天早上都帮女儿梳头发。

mā ma měi tiān zǎo shàng dōu bāng nǚ ér shū tóu fa.

Sáng nào mẹ cũng giúp con gái chải tóc.

王老师的小女儿是一对双胞胎。

wáng lǎo shī de xiǎo nǚ ér shì yí duì shuāng bāo tāi.

Con gái nhỏ của thầy Vương là một cặp sinh đôi.

爸爸在家录下女儿唱歌的声音

bà ba zài jiā lù xià nǚ ér chàng gē de shēng yīn

Bố ghi âm tiếng con gái hát ở nhà.