这儿【這兒】
[zhè r] [这 儿]
ở đây
指说话人所在或较近的地方
这儿有很多人。
zhè r yǒu hěn duō rén.Ở đây có rất nhiều người.
懂了!盐也找到了,就在这儿。
dǒng le! yán yě zhǎo dào le, jiù zài zhè r.Cháu hiểu rồi! Muối cũng tìm thấy rồi, ngay ở đây.
Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到别站在这儿碍事,大家都在忙呢。
bié zhàn zài zhè r ài shì, dà jiā dōu zài máng ne.Đừng đứng đây vướng víu, mọi người đều đang bận.
不用了,东西已经都在这儿了。
bú yòng le, dōng xī yǐ jīng dōu zài zhè r le.Không cần nữa, đồ đã ở đây hết rồi.
Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng