此时【此時】
[cǐ shí] [此 时]
bây giờ; khoảnh khắc này
这个时候;此时此刻
大家都在休息,此时最好不要大声说话。
dà jiā dōu zài xiū xi, cǐ shí zuì hǎo bú yào dà shēng shuō huà.Mọi người đều đang nghỉ ngơi, lúc này tốt nhất không nên nói to.
建立原始哈希值比对标准的重要性,在此时就不言而喻了。
jiàn lì yuán shǐ hā xī zhí bǐ duì biāo zhǔn de zhòng yào xìng, zài cǐ shí jiù bù yán ér yù le.Tầm quan trọng của việc thiết lập tiêu chuẩn đối chiếu giá trị hash gốc, vào lúc này là hiển nhiên không cần phải nói rồi.
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻此时此刻大家都感到非常幸福。
cǐ shí cǐ kè dà jiā dōu gǎn dào fēi cháng xìng fú.Vào giờ phút này, mọi người đều cảm thấy vô cùng hạnh phúc.
许多外资企业选择在此时入场投资。
xǔ duō wài zī qǐ yè xuǎn zé zài cǐ shí rù chǎng tóu zī.Nhiều doanh nghiệp vốn nước ngoài chọn thời điểm này để gia nhập thị trường đầu tư.