同时
[tóng shí] [同 时]
1.đồng thời; cùng lúc
在同一时间发生或进行
我们同时到家。
wǒ men tóng shí dào jiā.Chúng tôi về đến nhà cùng lúc.
2.hơn nữa; và
表示另外补充的情况
他很努力,同时也很聪明。
tā hěn nǔ lì, tóng shí yě hěn cōng ming.Anh ấy rất chăm chỉ, hơn nữa cũng rất thông minh.
不过,与此同时,成本也在上升。
bú guò, yǔ cǐ tóng shí, chéng běn yě zài shàng shēng.Tuy nhiên, đồng thời chi phí cũng đang tăng.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时制定灵活的标准,同时保留个体化治疗方案。
zhì dìng líng huó de biāo zhǔn, tóng shí bǎo liú gè tǐ huà zhì liáo fāng àn.Đặt ra các tiêu chuẩn linh hoạt, đồng thời giữ các phương pháp điều trị cá nhân.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐追求高档次的同时也要考虑预算。
zhuī qiú gāo dàng cì de tóng shí yě yào kǎo lǜ yù suàn.Theo đuổi phân khúc cao cấp cũng đồng thời phải cân nhắc ngân sách.