同时期
[tóng shí qī] [同 时 期]
đồng thời; cùng thời kỳ
谢谢老师肯定。我还计划对比不同时期作家的叙事策略,分析其心理防御机制。
xiè xiè lǎo shī kěn dìng. wǒ hái jì huà duì bǐ bù tóng shí qī zuò jiā de xù shì cè lüè, fēn xī qí xīn lǐ fáng yù jī zhì.Cảm ơn thầy đã khẳng định. Em còn dự định so sánh chiến lược tự sự của các nhà văn ở những giai đoạn khác nhau để phân tích cơ chế phòng vệ tâm lý.
Trong bài: Phân tích tư tưởng Lão Trang trong văn học đương đại